số bị chia
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Toán học) Số đem chia cho một số khác: Trong một phép chia, "số bị chia" là số lượng ban đầu được chia thành các phần bằng nhau. Nó là số đứng trước dấu chia (÷ hoặc :).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong phép tính 20 : 5 = 4, số 20 là số bị chia.
- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
- Bài toán yêu cầu xác định số bị chia trong các phép chia sau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tìm số bị chia chưa biết": Một dạng bài toán cơ bản, sử dụng quy tắc: Số bị chia = Thương × Số chia.
- Ví dụ: Tìm số bị chia, biết số chia là 8 và thương là 6. Kết quả: 8 × 6 = 48.
Biến thể và từ gần giống
Số chia (danh từ): Trong phép chia, số dùng để chia số bị chia.
- Trong phép tính 63 : 9 = 7, số 9 là số chia.
Thương (danh từ): Kết quả của phép chia số bị chia cho số chia.
- Trong phép tính 63 : 9 = 7, số 7 là thương.
Phép chia (danh từ): Phép tính toán học có sử dụng số bị chia và số chia.
Từ đồng nghĩa
- Dividend (trong tiếng Anh): Thuật ngữ toán học tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ toán học này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ nào sử dụng thuật ngữ toán học này theo nghĩa bóng.)
- dt (toán) Số đem chia cho những số khác: Trong 63: 9 = 7 thì 63 là số bị chia.